Trường THCS PHẠM HỒNG THÁI
Tao slide anh voi jQuery Cycle
Thông báo mới nhất

THÔNG BÁO CỦA HIỆU TRƯỞNG NHÀ TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI

- 9h30 sáng 07/10/2017: Toàn thể cán bộ nhân viên, giáo viên họp giao ban trường

THÔNG BÁO CỦA CHI ĐOÀN TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI

- 1h30 chiều 07/10/2017: toàn thể Đoàn viên tham dự đại hội chi Đoàn

QUI CHẾ CÔNG KHAI 2016-2019 ( THEO THÔNG TƯ 09)

Cập nhật lúc: 08:45:32 - 01/11/2016

QUI CHẾ CÔNG KHAI 2016-2019 ( THEO THÔNG TƯ 09)

Biểu mẫu 05

PHOØNG GIAÙO DUÏC H. LONG ÑIEÀN               COÄNG HOAØ XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM

TRÖÔØNG THCS PHAÏM HỒNG THÁI                                  Ñoäc laäp- Töï do- Haïnh phuùc

 

       
   

 

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 06

Lớp 07

08

09

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tốt nghiệp TH

HL và HK lớp 6 cuối năm từ TB trở lên

HL và HK lớp 7 cuối năm từ TB trở lên

HL và HK lớp 8 cuối năm từ TB trở lên

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo ct của Bộ GDĐT

Theo ct của Bộ GDĐT

Theo ct của Bộ GDĐT

Theo ct của Bộ GDĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc

Chặtchẽ

 

Nghiêm túc

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Đầy đủ về cơ sở vật chất

Đầy đủ về cơ sở vật chất

Đầy đủ về cơ sở vật chất

Đầy đủ về cơ sở vật chất

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Hỗ trợ  thường xuyên về vật chất và tinh thần

Hỗ trợ  thường xuyên về vật chất và tinh thần

Hỗ trợ  thường xuyên về vật chất và tinh thần

Hỗ trợ  thường xuyên về vật chất và tinh thần

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đội ngũ có kinh nghiệm , vững vàng về CM và nghiệp vụ

Đội ngũ có kinh nghiệm , vững vàng về CM và nghiệp vụ

Đội ngũ có kinh nghiệm , vững vàng về CM và nghiệp vụ

Đội ngũ có kinh nghiệm , vững vàng về CM và nghiệp vụ

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Đạo dức: 100% khá tốt

Học lực: lên lớp thẳng trên 90%

Đạo dức: 100% khá tốt

Học lực: lên lớp thẳng trên 90%

Đạo dức: 100% khá tốt

Học lực: lên lớp thẳng trên 90%

Đạo dức: 100% khá tốt

Học lực: tốt nghiệp THCS trên 95%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Long Hải ngày 01 tháng 9 năm 2016

                                                               HIỆU TRƯỞNG

 

Biểu mẫu 09

PHOØNG GIAÙO DUÏC H. LONG ÑIEÀN

TRÖÔØNG THCS PHAÏM HỒNG THÁI                                               COÄNG HOAØ XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Ñoäc laäp- Töï do- Haïnh phuùc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

725

207

215

166

137

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

540

(74,5)

168

(81,2)

163

(75,8)

82

(49,4)

127

(92,7)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

177

(24,4)

37

(17,9)

49

(22,8)

81

(48,9)

10

7,3)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

8

1,1)

2

(1,0)

3

(1,4)

3

(1,8)

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

725

207

215

166

137

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

120

(16,6)

37

(17,9)

26

(12,9)

23

(13,9)

34

(24,8)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

249

(34,3)

 

76

(36,7)

70

(32,6)

60

(36,1)

43

(31,4)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

301

(41,5)

70

(33,8)

98

(45,6)

73

(44,0)

60

(43,8)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

53

(7,3)

22

(10,6)

21

(9,8)

10

(6,0)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,3)

2

(1,0)

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

725

207

215

166

137

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

671

(92,6)

183

(88,4)

194

(90,2)

156

(94,0)

137

(100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

120

(16,6)

37

(17,9)

26

(12,9)

23

(13,9)

34

(24,8)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

249

(34,3)

 

76

(36,7)

70

(32,6)

60

(36,1)

43

(31,4)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

53

(7,3)

22

(10,6)

21

(9,8)

10

(6,0)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,3)

2

(1,0)

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5/56

(8,9)

1/14

(7,1)

1/21

9,1)

3/7

(4,3)

0/14

(0)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

8

(1,0)

4

2

1

1

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

21

 

 

 

21

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

137

 

 

 

137

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

137

 

 

 

137

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

34

(24,8)

 

 

 

34

(24,8)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

43

(31,4)

 

 

 

43

(31,4)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

60

(43,8)

 

 

 

60

(43,8)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

364/361

97/

110

111/

104

90/76

80/57

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

9

2

5

1

1

 

Long Hải, ngày 01 tháng 9 năm 2016                                                                             

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHOØNG GIAÙO DUÏC H. LONG ÑIEÀN

TRÖÔØNG THCS PHAÏM HỒNG THÁI                                              

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Ñoäc laäp- Töï do- Haïnh phuùc

 

 

 

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

20

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

23

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

02

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

2/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

28

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5.657

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1526

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1.152

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

96

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

 

11/11

2

Khối lớp7

 

15/10

3

Khối lớp 8

 

19/8

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

Bộ

Số học sinh/bộ

 

 

 

51

15

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

7

1/4

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0/3/1

 

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

2/2

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Long Hải, ngày 01 tháng 9 năm 2016                                       

   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHOØNG GIAÙO DUÏC H. LONG ÑIEÀN

TRÖÔØNG THCS PHAÏM HỒNG THÁI                                              

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Ñoäc laäp- Töï do- Haïnh phuùc

 

        

                     THÔNG BÁO

 

       

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

63

59

4

 

 

 

 

3

3

 

I

Giáo viên

54

54

 

 

 

38

16

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

51

51

 

 

 

37

14

 

 

 

1

Toán

7

7

 

 

 

6

1

 

 

 

2

3

3

 

 

 

2

1

 

 

 

3

Hóa

3

3

 

 

 

3

0

 

 

 

4

Sinh

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

5

TD

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

6

CN

3

3

 

 

 

0

3

 

 

 

7

Tin

5

5

 

 

 

3

1

 

 

 

8

Nhạc

2

2

 

 

 

0

2

 

 

 

9

MT

1

1

 

 

 

1

0

 

 

 

10

Cd

2

2

 

 

 

2

0

 

 

 

11

Địa

2

2

 

 

 

2

0

 

 

 

12

Sử

3

3

 

 

 

3

0

 

 

 

13

Văn

8

8

 

 

 

5

3

 

 

 

14

Anh

5

5

 

 

 

3

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ.

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

8

Nhân viên phục vụ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

9

Nhân viên cấp dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                    

Long Hải, ngày 01 tháng 9 năm 2016

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                  

 

 

 

Có thể bạn quan tâm
Cho trẻ ăn dặm đúng cách

Bé khó ăn, háu ăn hoặc ăn uống không cân bằng (dẫn đến tình trạng thiếu, rối loạn dinh dưỡng hoặc béo phì) phần nào hình thành từ những bữa ăn đầu đời của trẻ.

TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
Địa chỉ: Khu Phố Hải Sơn - TT Long Điền - Huyện Long Điền - BRVT
Điện thoại: 0643868314
Email: c2phamhongthai.longdien.brvt@moet.edu.vn